XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

宰

[zǎi]

mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý

杀牲畜;敲诈顾客;主管

那个旅游景点的餐厅专门宰外地游客,大家要注意。

nà ge lǚ yóu jǐng diǎn de cān tīng zhuān mén zǎi wài dì yóu kè, dà jiā yào zhù yì.

Nhà hàng ở khu du lịch đó chuyên chặt chém khách du lịch từ nơi khác đến, mọi người cần chú ý.

chức quan thời xưa; quan quản lý

古代官名或官吏

他在朝廷中官居要职,位同宰辅。

tā zài cháo tíng zhōng guān jū yào zhí, wèi tóng zǎi fǔ.

Ông giữ chức vụ trọng yếu trong triều đình, địa vị ngang hàng bậc tể phụ.

老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。

lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.

Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.

每个人都是自己命运的主宰。

měi gè rén dōu shì zì jǐ mìng yùn de zhǔ zǎi.

Mỗi người đều là chủ nhân chi phối vận mệnh của chính mình.

弱小国家必须团结,才不致任人宰割。

ruò xiǎo guó jiā bì xū tuán jié, cái bú zhì rèn rén zǎi gē.

Các nước nhỏ yếu phải đoàn kết lại thì mới không bị người khác chà đạp.