宰割
[zǎi gē] [宰 割]
tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)
弱小国家必须团结,才不致任人宰割。
ruò xiǎo guó jiā bì xū tuán jié, cái bú zhì rèn rén zǎi gē.Các nước nhỏ yếu phải đoàn kết lại thì mới không bị người khác chà đạp.
我们必须增强实力,摆脱任人宰割的局面。
wǒ men bì xū zēng qiáng shí lì, bǎi tuō rèn rén zǎi gē de jú miàn.Chúng ta phải tăng cường thực lực để thoát khỏi tình cảnh bị người khác xâu xé.
面对不公的商业条款,我们绝不能妥协退让、任人宰割。
miàn duì bù gōng de shāng yè tiáo kuǎn, wǒ men jué bù néng tuǒ xié tuì ràng, rèn rén zǎi gē.Đối mặt với các điều khoản thương mại bất công, chúng ta tuyệt đối không thể thỏa hiệp nhượng bộ, để mặc người khác chà đạp.