杀戮
[shā lù] [杀 戮]
tàn sát; thảm sát
没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?
méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂