仗
[zhàng]
vũ khí; cầm (vũ khí); sử dụng
走在队伍最前面的是仪仗大队。
zǒu zài duì wu zuì qián miàn de shì yí zhàng dà duì.Đi đầu hàng ngũ là đại đội nghi trượng.
这副对联对仗工整,寓意深远。
zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.
两国军队在边境地区打仗多年。
liǎng guó jūn duì zài biān jìng dì qū dǎ zhàng duō nián.Quân đội hai nước đã đánh trận nhiều năm ở khu vực biên giới.