兵器
[bīng qì] [兵 器]
vũ khí; hỏa khí; vũ trang
古代战场上,长枪是常用兵器。
gǔ dài zhàn chǎng shàng, cháng qiāng shì cháng yòng bīng qì.Trên chiến trường cổ đại, giáo trường là vũ khí thường dùng.
墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。
mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.
在古典小说中,鲁智深使用的兵器正是一条沉重的禅杖。
zài gǔ diǎn xiǎo shuō zhōng, lǔ zhì shēn shǐ yòng de bīng qì zhèng shì yì tiáo chén zhòng de chán zhàng.Trong tiểu thuyết cổ điển, binh khí mà Lỗ Trí Thâm sử dụng chính là một cây thiền trượng nặng nề.