锋
[fēng]
mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong
一言为定,感谢你带来了一场逻辑严密的高质量交锋。
yì yán wèi dìng, gǎn xiè nǐ dài lái le yì chǎng luó jí yán mì de gāo zhì liàng jiāo fēng.Nhất trí như vậy, cảm ơn bạn đã mang lại một màn đối đầu chất lượng cao và logic chặt chẽ.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi两军在阵前展开了激烈的交锋。
liǎng jūn zài zhèn qián zhǎn kāi le jī liè de jiāo fēng.Hai bên quân đội mở màn cuộc giao tranh ác liệt trước trận tiền.
先锋部队已经成功渡过了大河。
xiān fēng bù duì yǐ jīng chéng gōng dù guò le dà hé.Bộ đội tiền phong đã vượt qua con sông lớn thành công.