先锋【先鋒】
[xiān fēng] [先 锋]
1.tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
起先导带头作用的人或事物
他在环保领域一直是先锋,推动了许多重要改革。
tā zài huán bǎo lǐng yù yì zhí shì xiān fēng, tuī dòng le xǔ duō zhòng yào gǎi gé.Anh ấy luôn là người tiên phong trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, thúc đẩy nhiều cải cách quan trọng.
2.quân tiên phong; đội tiền phong
作战时行进在前面的部队
将军命令三千骑兵充当先锋。
jiāng jūn mìng lìng sān qiān qí bīng chōng dāng xiān fēng.Tướng quân hạ lệnh cho ba nghìn kỵ binh làm quân tiên phong.