前锋
[qián fēng] [前 锋]
tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)
这名前锋因伤无法在下半场出场。
zhè míng qián fēng yīn shāng wú fǎ zài xià bàn chǎng chū chǎng.Tiền đạo này không thể ra sân trong hiệp hai do chấn thương.
前锋在禁区内起脚射门得分。
qián fēng zài jìn qū nèi qǐ jiǎo shè mén dé fēn.Tiền đạo tung chân sút ghi bàn trong vòng cấm.
对方的防御出现漏洞,我方前锋轻松得手。
duì fāng de fáng yù chū xiàn lòu dòng, wǒ fāng qián fēng qīng sōng dé shǒu.Hàng phòng thủ của đối phương xuất hiện sơ hở, tiền đạo bên ta dễ dàng ghi bàn thành công.