先驱
[xiān qū] [先 驱]
tiên phong; người tiên phong; người mở đường
全体员工起立默哀,深切悼念已故先驱。
quán tǐ yuán gōng qǐ lì mò āi, shēn qiè dào niàn yǐ gù xiān qū.Toàn thể nhân viên đứng dậy mặc niệm, tưởng nhớ sâu sắc vị tiền bối đã khuất.
近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。
jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.