譬如
[pì rú] [譬 如]
1.ví dụ; chẳng hạn; như là
比如,用于举例说明。
学习语言需要多练习,譬如每天坚持朗读。
xué xí yǔ yán xū yào duō liàn xí, pì rú měi tiān jiān chí lǎng dú.Học ngôn ngữ cần luyện tập nhiều, ví như hằng ngày kiên trì đọc to.
2.ví như; giống như
好比、如同。
人生譬如朝露,转瞬即逝。
rén shēng pì rú cháo lù, zhuǎn shùn jí shì.Đời người ví như sương sớm, thoáng chốc tan biến.
譬如在权衡多个备选方案时,我们是否必须优先考量哪种策略最契合客户的潜在诉求?
pì rú zài quán héng duō gè bèi xuǎn fāng àn shí, wǒ men shì fǒu bì xū yōu xiān kǎo liáng nǎ zhǒng cè lüè zuì qì hé kè hù de qián zài sù qiú?Ví dụ như khi cân nhắc nhiều phương án dự phòng, có phải chúng ta bắt buộc phải ưu tiên xem xét chiến lược nào phù hợp nhất với mong muốn tiềm ẩn của khách hàng không ạ?
Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…