自如
[zì rú] [自 如]
không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy
活动或操作不受阻碍,熟练灵活。
经过系统培训,她已经能够熟练自如地操控这套精密仪器。
jīng guò xì tǒng péi xùn, tā yǐ jīng néng gòu shú liàn zì rú dì cāo kòng zhè tào jīng mì yí qì.Sau khi được đào tạo bài bản, cô ấy đã có thể vận hành bộ thiết bị chuẩn xác này một cách thuần thục, trôi chảy.
保持住这种专注当下的定力,未来的挑战你都能应付自如。
bǎo chí zhù zhè zhǒng zhuān zhù dāng xià de dìng lì, wèi lái de tiǎo zhàn nǐ dōu néng yìng fù zì rú.Giữ vững sự định tâm tập trung vào hiện tại này, các thử thách tương lai em đều có thể ứng phó thoải mái.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…他在面试中应对自如,表现出色。
tā zài miàn shì zhōng yìng duì zì rú, biǎo xiàn chū sè.Anh ấy ứng đáp tự nhiên trong buổi phỏng vấn, biểu hiện rất xuất sắc.
这位舞蹈家在舞台上的动作潇洒自如。
zhè wèi wǔ dǎo jiā zài wǔ tái shàng de dòng zuò xiāo sǎ zì rú.Các động tác của nghệ sĩ múa này trên sân khấu vô cùng phóng khoáng tự nhiên.