枪打出头鸟[qiāng dǎ chū tóu niǎo] [枪 打 出 头 鸟]Lưu từKhácbắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạtChữ trong từ枪qiāngsúng打dǎđánh出chūđi ra头tóuđầu鸟niǎochimTừ cùng chữ:枪毙qiāng bìHSK 8xử bắn