XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

鸟【鳥】

[niǎo]

chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)

有羽毛、会飞的动物

树上有一只小鸟。

shù shàng yǒu yì zhī xiǎo niǎo.

Trên cây có một con chim nhỏ.

您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?

nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?

Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

他带了一副望远镜去观赏鸟类。

tā dài le yí fù wàng yuǎn jìng qù guān shǎng niǎo lèi.

Anh ấy đã mang theo một chiếc ống nhòm đi ngắm các loài chim.

屋檐下有一个燕子筑好的鸟巢。

wū yán xià yǒu yí gè yàn zi zhù hǎo de niǎo cháo.

Dưới mái nhà có một tổ chim do chim én làm.