小鸟
[xiǎo niǎo] [TIỂU 鸟]
chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con); (ví von) dương vật (cách nói cho trẻ em)
小鸟在森林里无忧无虑地歌唱。
xiǎo niǎo zài sēn lín lǐ wú yōu wú lǜ dì gē chàng.Chú chim nhỏ hót ca vô tư vô lo trong rừng.
小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。
xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.
他买了一个铁笼子来养小鸟。
tā mǎi le yí gè tiě lóng zi lái yǎng xiǎo niǎo.Anh ấy mua một cái lồng sắt để nuôi chim nhỏ.