飞鸟
[fēi niǎo] [飞 鸟]
chim
蓝天白云间,几只飞鸟点缀其间。
lán tiān bái yún jiān, jǐ zhī fēi niǎo diǎn zhuì qí jiān.Giữa mây trắng trời xanh, vài cánh chim tô điểm ở giữa.
猫蹲在草丛里,伺机捕捉前方的飞鸟。
māo dūn zài cǎo cóng lǐ, sì jī bǔ zhuō qián fāng de fēi niǎo.Con mèo ngồi chồm hỗm trong bụi cỏ, chờ cơ hội bắt con chim phía trước.
小猫趴在窗台上,一动不动地盯着树上的飞鸟。
xiǎo māo pā zài chuāng tái shàng, yí dòng bu dòng dì dīng zhe shù shàng de fēi niǎo.Chú mèo con nằm trên bệ cửa sổ, chăm chú nhìn bầy chim trên cây không hề nhúc nhích.