鸟儿
[niǎo r] [鸟 儿]
chim
鸟儿在天空中自由自在地飞翔。
niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
鸟儿在茂密的枝叶间欢快地歌唱。
niǎo r zài mào mì de zhī yè jiān huān kuài dì gē chàng.Chim chóc hót vui vẻ giữa những tán lá rậm rạp.
鸟儿在我们的头顶上欢快地盘旋。
niǎo r zài wǒ men de tóu dǐng shàng huān kuài dì pán xuán.Những chú chim vui vẻ lượn quanh ngay trên đỉnh đầu chúng tôi.