又名[yòu míng] [又 名]Lưu từKháccòn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi làChữ trong từ又yòu(một lần) nữa名míngtênTừ cùng chữ:有名yǒu míngHSK 1nổi tiếng姓名xìng míngHSK 2họ và tên报名bào míngHSK 2đăng ký排名pái míngHSK 3xếp hạng (1, 2 v.v.)点名diǎn míngHSK 4điểm danh著名zhù míngHSK 4nổi tiếng签名qiān míngHSK 5ký tên (bằng bút v.v.)出名chū míngHSK 6nổi tiếng地名dì míngHSK 6tên địa danhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:亦称yì chēngcòn được gọi là又称yòu chēngcòn được gọi là