您
[nín]
bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[nǐ])
对对方的尊称
您好!
nín hǎo!Chào ngài!
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得您太夸奖我了,我真的不敢当。
nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.
每天都跑?您平时工作那么忙。
měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…