您好
[nín hǎo] [您 HẢO]
xin chào (lịch sự)
王老师,您好!您也来接水吗?
wáng lǎo shī, nín hǎo! nín yě lái jiē shuǐ ma?Thầy Vương, chào thầy! Thầy cũng đến lấy nước ạ?
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越喂,您好,请问找谁?
wèi, nín hǎo, qǐng wèn zhǎo shuí?A lô, xin chào, bạn muốn gặp ai?
您好,是的。您想点点儿什么?
nín hǎo, shì de. nín xiǎng diǎn diǎn r shén me?Xin chào, đúng rồi. Quý khách muốn gọi món gì?
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về