展陈
[zhǎn chén] [展 陈]
trưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
这个定性很深刻。那么针对目前的数字建模展陈,你打算提出哪些具体的限制约束?
zhè ge dìng xìng hěn shēn kè. nà me zhēn duì mù qián de shù zì jiàn mó zhǎn chén, nǐ dǎ suàn tí chū nǎ xiē jù tǐ de xiàn zhì yuē shù?Nhận định này rất sâu sắc. Vậy đối với việc trưng bày mô hình số hóa hiện tại, em dự định đưa ra những ràng buộc cụ thể nào?
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa