罗布[luó bù] [罗 布]Lưu từKháctrưng bày; trải ra; phân phốiChữ trong từ罗luóvải mùng布bùvảiTừ ghép:罗布泊luó bù pōLop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối罗布麻luó bù mácây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền罗布林卡luó bù lín kǎNorbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-…Từ cùng chữ:公布gōng bùHSK 3công bố宣布xuān bùHSK 3tuyên bố分布fēn bùHSK 4phân tán发布fā bùHSK 5công bố遍布biàn bùHSK 7phủ khắp (khu vực)颁布bān bùHSK 7ban hành散布sàn bùHSK 8phát tán瀑布pù bùHSK 8thác nướcTừ cận nghĩa:展览zhǎn lǎnHSK 5trưng bày陈列chén lièHSK 7trưng bày展出zhǎn chūHSK 9trưng bày展陈zhǎn chéntrưng bày铺摆pū bǎitrưng bày (hàng hóa)铺放pū fàngtrưng bày陈放chén fàngtrưng bày