挥手
[huī shǒu] [挥 手]
vẫy tay
主持人在台上频频向大家挥手。
zhǔ chí rén zài tái shàng pín pín xiàng dà jiā huī shǒu.Người dẫn chương trình liên tục vẫy tay với mọi người trên sân khấu.
他抬起手臂向远处的友人挥手。
tā tái qǐ shǒu bì xiàng yuǎn chù de yǒu rén huī shǒu.Anh ấy giơ cánh tay vẫy chào người bạn ở xa.
他站在远处向我们挥手招呼。
tā zhàn zài yuǎn chù xiàng wǒ men huī shǒu zhāo hū.Anh ấy đứng ở nơi xa vẫy tay chào chúng tôi.