摆手[bǎi shǒu] [摆 手]Lưu từKhácvẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tayChữ trong từ摆bǎisắp xếp手shǒutayTừ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay对手duì shǒuHSK 3đối thủ握手wò shǒuHSK 3bắt tay歌手gē shǒuHSK 3ca sĩ选手xuǎn shǒuHSK 3vận động viên二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp分手fēn shǒuHSK 4chia tay摆动bǎi dòngHSK 4đung đưa摆脱bǎi tuōHSK 4thoát khỏiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:招手zhāo shǒuHSK 5vẫy tay挥手huī shǒuvẫy tay摇手yáo shǒuvẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định)