挥动
[huī dòng] [挥 动]
vẫy cái gì đó; khua
两位选手同步挥动船桨冲过终点。
liǎng wèi xuǎn shǒu tóng bù huī dòng chuán jiǎng chōng guò zhōng diǎn.Hai tuyển thủ đồng loạt vung mái chèo lao qua vạch đích.
他挥动球杆把高尔夫球打得很远。
tā huī dòng qiú gān bǎ gāo ěr fū qiú dǎ de hěn yuǎn.Anh ấy vung gậy đánh quả bóng gôn đi rất xa.
婴儿躺在床上,开心地挥动着四肢。
yīng ér tǎng zài chuáng shàng, kāi xīn dì huī dòng zhe sì zhī.Em bé nằm trên giường, vui vẻ vung vẩy tay chân.