挥发
[huī fā] [挥 发]
bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường)
瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。
píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.
贵重试剂用后必须密封保存,防止挥发变质。
guì zhòng shì jì yòng hòu bì xū mì fēng bǎo cún, fáng zhǐ huī fā biàn zhì.Hóa chất thí nghiệm đắt tiền sau khi dùng phải niêm phong bảo quản, phòng ngừa bay hơi biến chất.