指挥中心
[zhǐ huī zhōng xīn] [指 挥 TRUNG 心]
trung tâm chỉ huy
交通指挥中心负责调度全市的公交车。
jiāo tōng zhǐ huī zhōng xīn fù zé diào dù quán shì de gōng jiāo chē.Trung tâm điều hành giao thông chịu trách nhiệm điều phối xe buýt toàn thành phố.
卫星设备成功接收到了地面指挥中心传来的最新数据。
wèi xīng shè bèi chéng gōng jiē shōu dào le dì miàn zhǐ huī zhōng xīn chuán lái de zuì xīn shù jù.Thiết bị vệ tinh đã tiếp nhận thành công dữ liệu mới nhất truyền từ trung tâm chỉ huy mặt đất.
航天器成功接收地面指挥中心发出的轨道修正指令并自动执行。
háng tiān qì chéng gōng jiē shōu dì miàn zhǐ huī zhōng xīn fā chū de guǐ dào xiū zhèng zhǐ lìng bìng zì dòng zhí xíng.Tàu vũ trụ đã tiếp nhận thành công lệnh hiệu chỉnh quỹ đạo từ trung tâm chỉ huy mặt đất và tự động thi hành.