令人
[lìng rén] [令 NHÂN]
khiến cho một người (làm gì đó); làm cho một người (tức giận, vui mừng, v.v.)
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…经理的工作态度令人十分佩服。
jīng lǐ de gōng zuò tài dù lìng rén shí fēn pèi fú.Thái độ làm việc của giám đốc khiến người ta rất nể phục.
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了