拿起
[ná qǐ] [拿 起]
nhặt lên
他拿起船桨,用力划向河对岸。
tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.
他拿起手机开始给孩子们摄像。
tā ná qǐ shǒu jī kāi shǐ gěi hái zi men shè xiàng.Anh ấy cầm điện thoại lên bắt đầu quay video cho bọn trẻ.
他拿起水壶往杯子里灌满了热水。
tā ná qǐ shuǐ hú wǎng bēi zi lǐ guàn mǎn le rè shuǐ.Anh ấy cầm ấm nước rót đầy nước nóng vào cốc.