条款【條款】
[tiáo kuǎn] [条 款]
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
法律、合同或协议等文件中的每一项规定。
签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。
qiān shǔ hé tong qián wù bì zhú zì yuè dú tiáo kuǎn, míng què shuāng fāng de quán lì yǔ yì wù.Trước khi ký kết hợp đồng nhất thiết phải đọc từng chữ các điều khoản để làm rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
项
注意看,这里有一个非常严苛的条款。
zhù yì kàn, zhè lǐ yǒu yí gè fēi cháng yán kē de tiáo kuǎn.Chú ý xem, ở đây có một điều khoản rất nghiêm ngặt.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…请参阅合同第五章的相关条款。
qǐng cān yuè hé tong dì wǔ zhāng de xiāng guān tiáo kuǎn.Xin tham khảo các điều khoản liên quan ở chương năm của hợp đồng.
具体是哪个条款?他们认定责任在谁?
jù tǐ shì nǎ gè tiáo kuǎn? tā men rèn dìng zé rèn zài shuí?Cụ thể là điều khoản nào? Họ xác định trách nhiệm thuộc về ai?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被