免责条款
[miǎn zé tiáo kuǎn] [免 责 条 款]
điều khoản miễn trách
他们说是依据合同中的免责条款,这次事故不予理赔。
tā men shuō shì yī jù hé tong zhōng de miǎn zé tiáo kuǎn, zhè cì shì gù bù yǔ lǐ péi.Họ nói là căn cứ vào điều khoản miễn trách nhiệm trong hợp đồng, sự cố lần này không bồi thường.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被双方需要进一步界定合同中的免责条款。
shuāng fāng xū yào jìn yí bù jiè dìng hé tong zhōng de miǎn zé tiáo kuǎn.Hai bên cần phân định rõ hơn các điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng.
很好,把权责清单和免责条款一并写清,明天例会上我们提交专家组审议。
hěn hǎo, bǎ quán zé qīng dān hé miǎn zé tiáo kuǎn yí bìng xiě qīng, míng tiān lì huì shàng wǒ men tí jiāo zhuān jiā zǔ shěn yì.Rất tốt, hãy viết rõ luôn danh mục thẩm quyền trách nhiệm và điều khoản miễn trách, cuộc họp giao ban ngày mai chúng ta trình tổ chuyên gia thẩm định.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế