XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勋

[xūn]

huân chương; công trạng

这位老兵荣获过多枚勋章。

zhè wèi lǎo bīng róng huò guò duō méi xūn zhāng.

Người cựu chiến binh này đã nhận được nhiều huân chương.

这枚勋章代表着全体队员的最高荣誉。

zhè méi xūn zhāng dài biǎo zhe quán tǐ duì yuán de zuì gāo róng yù.

Tấm huân chương này đại diện cho vinh dự cao nhất của toàn đội.

那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。

nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.

Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.