打印机【打印機】
[dǎ yìn jī] [打 印 机]
máy in
连接计算机输出文字或图像的设备
办公室的打印机坏了,文件没办法打印。
bàn gōng shì de dǎ yìn jī huài le, wén jiàn méi bàn fǎ dǎ yìn.Máy in ở văn phòng bị hỏng, tài liệu không thể in được.
小美,你来看看,这台打印机坏了吗?
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn, zhè tái dǎ yìn jī huài le ma?Tiểu Mỹ, bạn lại xem giúp, máy in này hỏng rồi à?
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng打印机的墨用完了,需要换新的。
dǎ yìn jī de mò yòng wán le, xū yào huàn xīn de.Máy in hết mực rồi, cần thay cái mới.
打印机坏了,现在不能打印。
dǎ yìn jī huài le, xiàn zài bù néng dǎ yìn.Máy in hỏng rồi, bây giờ không in được.
