破译
[pò yì] [破 译]
giải mã; giải đọc
嗯,我看过概要了。特别是非对称加密破译的推演,大家普遍感到很焦虑。
èn, wǒ kàn guo gài yào le. tè bié shì fēi duì chèn jiā mì pò yì de tuī yǎn, dà jiā pǔ biàn gǎn dào hěn jiāo lǜ.Ừ, thầy đã xem qua phần tóm tắt rồi. Đặc biệt là kịch bản suy diễn về việc phá giải mã hóa bất đối xứng, mọi người nhìn chung đều rất lo lắng.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng嗯,我看了。确实,按照算法演进的速度,现有的公钥加密体系随时可能面临破译危机。
èn, wǒ kàn le. què shí, àn zhào suàn fǎ yǎn jìn de sù dù, xiàn yǒu de gōng yào jiā mì tǐ xì suí shí kě néng miàn lín pò yì wēi jī.Ừ, mình xem rồi. Quả thực, theo tốc độ phát triển của thuật toán, hệ thống mã hoá khóa công khai hiện tại có thể đối mặt với nguy cơ bị giải mã bất cứ lúc nào.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且