译【譯】
[yì]
dịch; phiên dịch
把一种语言文字转换成另一种。
这本古代哲学著作已被译成多种外语。
zhè běn gǔ dài zhé xué zhù zuò yǐ bèi yì chéng duō zhǒng wài yǔ.Tác phẩm triết học cổ đại này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng nước ngoài.
bản dịch; người phiên dịch
指翻译的成果或官职人员。
该书附有严复先生的早期旧译。
gāi shū fù yǒu yán fù xiān shēng de zǎo qī jiù yì.Cuốn sách có đính kèm bản dịch cũ thời kỳ đầu của tiên sinh Nghiêm Phục.
是一家旅游公司的翻译。
shì yì jiā lǚ yóu gōng sī de fān yì.Là phiên dịch của một công ty du lịch.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底这篇文章的词句翻译略显生硬。
zhè piān wén zhāng de cí jù fān yì lüè xiǎn shēng yìng.Từ ngữ bản dịch của bài viết này có phần hơi gượng gạo.
我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。
wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập