阅读时间
[yuè dú shí jiān] [阅 ĐỘC 时 间]
thời gian đọc
我看了,用户的阅读时间确实增加了不少。你是怎么调整的?
wǒ kàn le, yòng hù de yuè dú shí jiān què shí zēng jiā le bù shǎo. nǐ shì zěn me tiáo zhěng de?Mình xem rồi, thời gian đọc của người dùng quả thực đã tăng lên không ít. Cậu đã điều chỉnh thế nào vậy?
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……