净利
[jìng lì] [净 利]
lợi nhuận ròng
跌幅确实超出预期。那其净利润率与资产收益率的受损程度如何?
diē fú què shí chāo chū yù qī. nà qí jìng lì rùn lǜ yǔ zī chǎn shōu yì lǜ de shòu sǔn chéng dù rú hé?Mức giảm quả thực vượt dự tính. Vậy biên lợi nhuận ròng và tỷ suất sinh lời trên tài sản của doanh nghiệp bị tổn hại ở mức nào ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下他说话干净利索,从不说一句废话。
tā shuō huà gān jìng lì suǒ, cóng bù shuō yí jù fèi huà.Anh ấy nói năng dứt khoát nhanh gọn, không bao giờ nói một lời thừa.
可是你想过没,平台经济目前的净利润并不高,很难独自承担这项支出。
kě shì nǐ xiǎng guo méi, píng tái jīng jì mù qián de jìng lì rùn bìng bù gāo, hěn nán dú zì chéng dān zhè xiàng zhī chū.Nhưng anh đã nghĩ đến chưa, lợi nhuận ròng của kinh tế nền tảng hiện không cao, rất khó đơn phương gánh vác khoản chi này.
Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)