净土[jìng tǔ] [净 土]Lưu từKhác(Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)Chữ trong từ净jìngsạch土tǔđấtTừ ghép:净土宗jìng tǔ zōngPhật giáo Tịnh ĐộTừ cùng chữ:本土běn tǔHSK 6quốc gia quê hương出土chū tǔHSK 7đào lên国土guó tǔHSK 7lãnh thổ quốc gia混凝土hùn níng tǔHSK 7bê tông净化jìng huàHSK 8lọc sạch泥土ní tǔHSK 8đất领土lǐng tǔHSK 8lãnh thổ