二心[èr xīn] [二 心]Lưu từKháckhông trung thành; không hết lòng; hai lòngChữ trong từ二èrhai心xīntimTừ cùng chữ:中心zhōng xīnHSK 2trung tâm信心xìn xīnHSK 2niềm tin关心guān xīnHSK 2quan tâm đến小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận开心kāi xīnHSK 2cảm thấy vui放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm伤心shāng xīnHSK 3đau buồn内心nèi xīnHSK 3trái tim决心jué xīnHSK 3quyết tâmXem thêm (3)Ví dụ trong bài học他死心塌地跟着老板做事,从无二心。tā sǐ xīn tā dì gēn zhe lǎo bǎn zuò shì, cóng wú èr xīn.Anh ấy một lòng một dạ đi theo ông chủ làm việc, chưa từng có ý định khác.