一心二用[yī xīn èr yòng] [一 心 二 用]Lưu từKháclàm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ýChữ trong từ一yīmột心xīntim二èrhai用yòngsử dụngTừ cùng chữ:一些yī xiēHSK 1một số一半yī bànHSK 1một nửa一样yī yàngHSK 1giống一起yī qǐHSK 1ở cùng một nơi一边yī biānHSK 1một bên不用bù yòngHSK 1không cần有用yǒu yòngHSK 1hữu ích一下儿yī xià rHSK 1biến thể er hoá của 一下 (yī xià)一会儿yī huì rHSK 1một látXem thêm (3)