团结一心
[tuán jié yī xīn] [团 结 一 心]
đoàn kết một lòng
面对空前的危机,大家团结一心。
miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.
各族人民应当团结一心,共同发展。
gè zú rén mín yīng dāng tuán jié yì xīn, gòng tóng fā zhǎn.Nhân dân các dân tộc nên đoàn kết một lòng, cùng nhau phát triển.