驰
[chí]
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。
tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.
他开着一辆崭新的奔驰去上班。
tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.
越野车在荒凉的戈壁滩上飞驰。
yuè yě chē zài huāng liáng de gē bì tān shàng fēi chí.Xe việt dã lao nhanh trên bãi hoang mạc Gobi hoang vu.