肥皂
[féi zào] [肥 皂]
xà phòng; lượng từ: 块 (kuài), 条 (tiáo)
用于洗涤去污的块状清洁用品。
饭前便后用肥皂洗手可以有效预防疾病。
fàn qián biàn hòu yòng féi zào xǐ shǒu kě yǐ yǒu xiào yù fáng jí bìng.Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp phòng ngừa bệnh tật hiệu quả.
块、条
肥皂和毛巾都是常见的日用品。
féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.
市场上有很多手工肥皂。
shì chǎng shàng yǒu hěn duō shǒu gōng féi zào.Trên chợ có rất nhiều xà phòng làm thủ công.
