皂
[zào]
xà phòng; màu đen
肥皂和毛巾都是常见的日用品。
féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.
这块肥皂散发着淡淡的柠檬香气。
zhè kuài féi zào sàn fā zhe dàn dàn de níng méng xiāng qì.Cục xà phòng này tỏa ra hương chanh thoang thoảng.
市场上有很多手工肥皂。
shì chǎng shàng yǒu hěn duō shǒu gōng féi zào.Trên chợ có rất nhiều xà phòng làm thủ công.