音乐剧
[yīn yuè jù] [音 乐 剧]
(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
王老师,您看我这篇京剧融合音乐剧的方案怎么样?
wáng lǎo shī, nín kàn wǒ zhè piān jīng jù róng hé yīn yuè jù de fāng àn zěn me yàng?Thầy Vương, thầy thấy đề án kết hợp kinh kịch với nhạc kịch này của em thế nào ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ他开始尝试为儿童音乐剧编剧。
tā kāi shǐ cháng shì wèi ér tóng yīn yuè jù biān jù.Anh ấy bắt đầu thử sức viết kịch bản cho nhạc kịch thiếu nhi.