音乐节
[yīn yuè jié] [音 乐 节]
lễ hội âm nhạc
这个州每年都会举办音乐节。
zhè ge zhōu měi nián dōu huì jǔ bàn yīn yuè jié.Bang này tổ chức lễ hội âm nhạc mỗi năm.
音乐节上观众的尖叫声此起彼伏。
yīn yuè jié shàng guān zhòng de jiān jiào shēng cǐ qǐ bǐ fú.Tiếng reo hò của khán giả tại lễ hội âm nhạc vang lên liên tiếp không dứt.
这里每年都举办音乐节。
zhè lǐ měi nián dōu jǔ bàn yīn yuè jié.Nơi đây năm nào cũng tổ chức lễ hội âm nhạc.