音乐家
[yīn yuè jiā] [音 乐 GIA]
nhạc sĩ
确实如此。只有工程师和音乐家紧密合作,才能达到最好的效果。
què shí rú cǐ. zhǐ yǒu gōng chéng shī hé yīn yuè jiā jǐn mì hé zuò, cái néng dá dào zuì hǎo de xiào guǒ.Quả thực là vậy. Chỉ có kỹ sư và nhạc sĩ hợp tác chặt chẽ, mới có thể đạt được hiệu quả tốt nhất.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了音乐家们在舞台上精彩地演出。
yīn yuè jiā men zài wǔ tái shàng jīng cǎi dì yǎn chū.Các nhạc sĩ biểu diễn tuyệt vời trên sân khấu.
那位著名音乐家正在指挥交响乐。
nà wèi zhù míng yīn yuè jiā zhèng zài zhǐ huī jiāo xiǎng yuè.Nhà âm nhạc nổi tiếng đó đang chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.