琉璃[liú li] [琉 璃]Lưu từKháckính màu; men gốmChữ trong từ琉liúđá quý璃líchữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoàiTừ ghép:琉璃塔liú lí tǎtháp ngói lưu ly琉璃庙liú lí miàothị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh琉璃瓦liú lí wǎngói lưu ly琉璃苣liú lí jùcây lưu ly (Borago officinalis)琉璃蓝鹟liú lí lán wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)Từ cùng chữ:玻璃bō liHSK 5thủy tinh