玻璃
[bō li] [玻 璃]
thủy tinh; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài); (tiếng lóng) đồng tính nam
一种硬而脆的透明材料
请小心一点儿,别把窗户上的玻璃打碎了。
qǐng xiǎo xīn yì diǎn r, bié bǎ chuāng hù shàng de bō lí dǎ suì le.Hãy cẩn thận một chút, đừng làm vỡ tấm kính trên cửa sổ.
张、块
你看,我的大包里其实还装了两个玻璃盒。
nǐ kàn, wǒ de dà bāo lǐ qí shí hái zhuāng le liǎng gè bō lí hé.Cậu xem, trong túi lớn của mình thật ra còn chứa hai cái hộp thủy tinh.
Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…这种玻璃很脆,搬运时要小心。
zhè zhǒng bō lí hěn cuì, bān yùn shí yào xiǎo xīn.Loại kính này rất giòn dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.
巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。
jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.