玻
[bō]
thủy tinh
你看,我的大包里其实还装了两个玻璃盒。
nǐ kàn, wǒ de dà bāo lǐ qí shí hái zhuāng le liǎng gè bō lí hé.Cậu xem, trong túi lớn của mình thật ra còn chứa hai cái hộp thủy tinh.
Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…这张桌子是用透明玻璃制成的。
zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.
这种玻璃很脆,搬运时要小心。
zhè zhǒng bō lí hěn cuì, bān yùn shí yào xiǎo xīn.Loại kính này rất giòn dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.