琛[chēn]Lưu từKhácđá quý; ngọcTừ ghép:亚琛yà chēnThành phố Aachen ở Nordrhein-Westfalen, Đức钱其琛qián qí chēnTiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung QuốcTừ cận nghĩa:宝石bǎo shíHSK 4đá quý瑰宝guī bǎoHSK 7đá quý玤bàngđá quý珙gǒngđá quý琉liúđá quý琰yǎnđá quý琳línđá quý璆qiúđá quý璥jǐngđá quýXem thêm (3)